thương tổn

Học thuật
Thân thiện
thương tổn

Một vết thương tổn nhỏ trên cánh tay của cậu bé đang dần lành lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thiệt hại, tổn thất về mặt thể chất hoặc tinh thần: Chỉ trạng thái bị hư hại, suy giảm hoặc bị làm cho đau đớn.
    • Vết thương, chỗ bị tổn hại: Có thể chỉ một vị trí cụ thể trên cơ thể hoặc một khía cạnh bị tổn hại.
  2. Động từ:

    • Làm cho bị thiệt hại, gây tổn thương: Hành động gây ra sự hư hại hoặc đau đớn cho ai đó hoặc cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau trận động đất, thương tổn về người của rất lớn. (Sau trận động đất, tổn thất về người tài sản rất lớn.)
    • Những lời nói ác ý để lại thương tổn sâu sắc trong lòng ấy. (Những lời nói ác ý để lại tổn thương sâu sắc trong lòng ấy.)
    • Bác sĩ đang kiểm tra vết thương tổn trên cánh tay bệnh nhân. (Bác sĩ đang kiểm tra vết thương trên cánh tay bệnh nhân.)
  • Động từ:

    • Hành động đó có thể thương tổn đến thanh danh của cả gia đình. (Hành động đó có thể làm tổn hại đến thanh danh của cả gia đình.)
    • Viên đạn đã thương tổn phổi của nạn nhân. (Viên đạn đã gây tổn thương phổi của nạn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây thương tổn": cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động tạo ra sự tổn hại.

    • Lời đồn thổicăn cứ đã gây thương tổn nghiêm trọng đến uy tín của công ty. (Những lời đồn thổicăn cứ đã gây ra tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.)
  • "thương tổn tinh thần" / "thương tổn thể xác": phân biệt loại hình tổn hại.

    • Vụ tai nạn không chỉ gây thương tổn thể xác còn để lại thương tổn tinh thần nặng nề. (Vụ tai nạn không chỉ gây tổn thương thể chất còn để lại tổn thương tinh thần nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổn thương (danh từ/động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "thương tổn" trong nhiều ngữ cảnh, có thể mang sắc thái nhẹ hơn hoặc trang trọng hơn tùy văn cảnh.

    • Sự kiện đó một tổn thương khó lành. (Sự kiện đó một tổn thương khó lành.)
  • Thiệt hại (danh từ): Nhấn mạnh đến sự mất mát, hao tổn về vật chất hoặc giá trị, ít dùng cho tổn thương tinh thần hơn.

    • Thiệt hại về tài sản sau cơn bão được ước tính rất cao. (Tổn thất về tài sản sau cơn bão được ước tính rất cao.)
  • Tổn hại (danh từ/động từ): Thường dùng cho sự suy giảm, hư hại về sức khỏe, danh dự hoặc lợi ích.

    • Hút thuốc lá gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe. (Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm hại: Gây ra điều xấu, hại.
  • Xâm phạm: (Trong ngữ cảnh danh dự, quyền lợi) Vi phạm, làm tổn hại đến.
  • Gây thương tích: (Thường dùng cho thể chất) Làm cho bị thương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "thương tổn" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng các cụm như "gây thương tổn", "bị thương tổn".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thương tổn". Tuy nhiên, có thể gặp trong các cách diễn đạt mang tính hình tượng: - "Để lại thương tổn khó lành": Chỉ những tổn thất, mất mát để lại hậu quả lâu dài, khó khắc phục. - Chiến tranh đã để lại những thương tổn khó lành trong tâm trí nhiều người. (Chiến tranh đã để lại những tổn thương khó lành trong tâm trí nhiều người.)

thương tổn

Một vết thương tổn nhỏ trên cánh tay của cậu bé đang dần lành lại.

  1. Thiệt hại tới : Làm thương tổn danh dự.